IELTSLife

Luyện thi

Dashboard
Lộ trình
Thi thửHOT
Công cụ

Tập trung kỹ năng

Dạng câu hỏiThi thửMẹo học
Dạng câu hỏiThi thửMẹo học
Dạng câu hỏiMẹo học
Dạng câu hỏiMẹo học

Tài nguyên

Kho từ vựng
Bài viết
Đăng nhậpLưu tiến độ học của bạn
IELTSLife
Hôm nayBộ đềKho từ
Tất cả dạng bài
IELTS · DANH SÁCH ĐỀ11 đề hiện có

True / False / Not Given

Đối chiếu từng nhận định với thông tin trong bài: True là đúng, False là mâu thuẫn, Not Given là không được đề cập.

01

ID · 6f7b5636-eb3c-4199-aacf-000b017c6c86

True / False / Not Given · Bộ 10 · Urban Archaeology

Mức: Advanced · Cần chú ý qualifier, quan điểm và giới hạn của bằng chứng. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 10

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

02

ID · 2edbfc5a-4ba8-446f-b762-0a18790a581f

True / False / Not Given · Bộ 09 · Sign Languages

Mức: Advanced · Cần chú ý qualifier, quan điểm và giới hạn của bằng chứng. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 9

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

03

ID · 4f38a58d-b9d4-411e-a522-3cd04f3574c3

True / False / Not Given · Bộ 08 · Passive Building Cooling

Mức: Advanced · Cần chú ý qualifier, quan điểm và giới hạn của bằng chứng. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 8

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

04

ID · 4aba24bc-00fb-4068-bc3c-d81d9ea650dc

True / False / Not Given · Bộ 07 · Solar Photovoltaic Performance

Mức: Developing · Paraphrase rõ nhưng distractor gần nghĩa hơn. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 7

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

05

ID · 853fb976-6965-4f3e-a1c3-b94ee3581f69

True / False / Not Given · Bộ 06 · Antibiotic Resistance

Mức: Developing · Paraphrase rõ nhưng distractor gần nghĩa hơn. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 6

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

06

ID · 23d6a1be-a1b1-4cc8-b519-3eef2c4ebce5

True / False / Not Given · Bộ 05 · Microplastics

Mức: Developing · Paraphrase rõ nhưng distractor gần nghĩa hơn. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 5

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

07

ID · aabf70b3-ede1-4fba-bcad-095c1fbfba72

True / False / Not Given · Bộ 04 · The Spread of Printing

Mức: Developing · Paraphrase rõ nhưng distractor gần nghĩa hơn. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 4

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

08

ID · d702acf4-6f71-4190-a7ad-6dbdad902c5f

True / False / Not Given · Bộ 03 · Learning in Museums

Mức: Foundation · Bằng chứng và paraphrase khá trực tiếp. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 3

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

09

ID · 3e6728a2-e202-440b-be9c-2dd46bcb8e13

True / False / Not Given · Bộ 02 · Biodegradable Plastics

Mức: Foundation · Bằng chứng và paraphrase khá trực tiếp. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 2

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

10

ID · 99ba1533-c311-452c-84d0-3c5a4d553ba6

True / False / Not Given · Bộ 01 · Wearable Health Sensors

Mức: Foundation · Bằng chứng và paraphrase khá trực tiếp. · Bài luyện nguyên bản gồm một passage và 5 câu. · Nguồn nhập: 02_true-false-not-given.md · Micro-set 1

5 câu hỏi10 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

11

ID · tfng-rooftop-farms-01

Nông trại trên mái nhà

6 nhận định True / False / Not Given về nông nghiệp đô thị.

6 câu hỏi12 phútMở đề

Đánh giá của học viên

Chưa có đánh giá

Cách làm True / False / Not Given

Định nghĩa ba lựa chọn

True nghĩa là nhận định đồng ý với thông tin trong bài; False nghĩa là bài đọc nói điều ngược lại; Not Given nghĩa là bài không cung cấp đủ bằng chứng để kết luận đúng hay sai.

Quy trình làm bài

  1. Gạch chân chủ thể, động từ và từ giới hạn trong nhận định.
  2. Tìm đoạn có cùng ý, không chỉ tìm từ giống hệt.
  3. So sánh phạm vi và mức độ: all, some, always, may.
  4. Chỉ chọn False khi có bằng chứng trái ngược; thiếu thông tin là Not Given.

Ví dụ giải từng bước

Bài đọc: “Nhiều nông trại trên mái nhà bán một phần sản phẩm cho nhà hàng địa phương.” Nhận định: “Tất cả nông trại trên mái nhà chỉ bán sản phẩm cho nhà hàng.”

Từ giới hạn “tất cả” và “chỉ” mạnh hơn “nhiều” và “một phần”. Bài đọc cung cấp bằng chứng trái ngược về phạm vi, nên đáp án là False, không phải Not Given.

Bẫy và micro-skill cần luyện

  • Nhầm “không được nhắc tới” với “được nói ngược lại”.
  • Bỏ qua từ chỉ số lượng, tần suất hoặc khả năng.
  • Dùng kiến thức thực tế thay cho bằng chứng trong bài.
  • Luyện paraphrase và nhận diện absolute language.
Dạng bài liên quanTest trình độ IELTS